đẹp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɛp̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗɛp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗɛp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài.
- Chiếc xe mới của chị tôi trông rất đẹp.
- Bạn ấy vẽ rất đẹp.
- Có ai từng nói với cậu rằng, cậu cười lên rất đẹp chưa?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đẹp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | beautiful · good-looking · beautifully · beautiful; pretty |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 漂亮 piào liang · 美丽 měi lì · 优美 yōu měi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | きれい · 美しい うつくしい · すてき · 美人 びじん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아름답다 areumdapda · 예쁘다 yeppeuda · 곱다 gopda · 멋있다 meotitda · 미인 miin · 멋지다 meotjida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | beau · joli |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schön |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | красивый краси́вый · красавица краса́вица |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สวย sǔai · งาม ngaam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | bello |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | mooi · schoon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "đẹp"
đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.đẹp đẽĐẹp (nói khái quát).xinh đẹpĐẹp một cách nhã nhặn.tốt đẹpHoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.sắc đẹpVẻ đẹp của phụ nữ.đẹp duyên(trai gái) xứng đôi với nhau.đẹp mặtĐược vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)cao đẹpCao quý và đẹp đẽ.khăn đẹpKhăn tang (nói một cách lịch sự).êm đẹpHòa thuận, vui vẻ.đẹp đôi(đôi trai gái) cân xứng với nhau.đẹp lãoNói người già đẹp và khỏe mạnh.đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.phái đẹp(Kng.) . Giới người đẹp, giới phụ nữ.đẹp giaixem đẹp traiđẹp mê hồnVô cùng đẹp.cuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.Người đẹp sông TươngXưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.cái nết đánh chết cái đẹpNết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.