Danh từ
- Cuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.
Cấu tạo âm tiết
| cuộc | âm đầu c · vần uôc · thanh nặng |
| thi | âm đầu th · vần i · thanh ngang |
| sắc | âm đầu s · vần ăc · thanh sắc |
| đẹp | âm đầu đ · vần ep · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cuộc thi sắc đẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.