Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đẹp lão

Tính từ
Tính từ
  1. Nói người già đẹp và khỏe mạnh.
    • Ông cụ nhìn rất đẹp lão.

Cấu tạo âm tiết

đẹpâm đầu đ · vần ep · thanh nặng
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đẹp lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.