Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Người đẹp sông Tương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Xưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
đẹpâm đầu đ · vần ep · thanh nặng
sôngâm đầu s · vần ông · thanh ngang
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Người đẹp sông Tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.