êm đẹp

Tính từ
Tính từ
  1. Hòa thuận, vui vẻ.
    • Cuộc sống êm đẹp trong cảnh thanh bần.

Cấu tạo âm tiết

êmâm đầu (không) · vần êm · thanh ngang
đẹpâm đầu đ · vần ep · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "êm đẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.