Từ bắt đầu bằng "ê" (37 từ)

êNguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.ê aTừ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.ê bô nítChất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.ê chềĐau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.ê chệNhơ nhuốc nhục nhã.ê cuxem đai ốcÊ-cốt(Lỗi thời) Scotland.ê hề(Kng.) . Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được.ê keDụng cụ để kẻ góc vuông.ê kípNhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.ê mặtNgượng, xấu hổ quá.ê răngGhê răng.ê te(Hóa học) .ê tôĐồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.ê êTiếng reo để chế giễu.ê ẩmTrgt. Đau âm ỉ kéo dài.êmTrgt.êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.êm dằmÝ nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa.êm giấcNói ngủ ngon, ngủ yên.êm lòngVui lòng, cảm thấy nhẹ trong lòng.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.êm roêm ru.êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.êm rơỞ trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động.êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.êm xuôi(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.êm êmÊm nói chung.êm đẹpHòa thuận, vui vẻ.êm đềmYên tĩnh và dịu dàng.êm ảYên lặng.êm ấmThuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.êm ắng.êuXấu (thtục).êu êu.êu ôiTừ biểu thị ý ghê tởm.