ê bô nít

Danh từ
Danh từ
  1. Chất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.

Cấu tạo âm tiết

êâm đầu (không) · vần ê · thanh ngang
bôâm đầu b · vần ô · thanh ngang
nítâm đầu n · vần it · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ê bô nít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.