Danh từ
- Chất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.
Cấu tạo âm tiết
| ê | âm đầu (không) · vần ê · thanh ngang |
| bô | âm đầu b · vần ô · thanh ngang |
| nít | âm đầu n · vần it · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ê bô nít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.