ê răng

Tính từ
Tính từ
  1. Ghê răng.
    • Ăn nhiều khế chua ê răng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

êâm đầu (không) · vần ê · thanh ngang
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ê răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.