e rằng

Động từ
Động từ
  1. Ngại một điều gì.
    • Làm như thế e rằng không tiện.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.I am afraid he will fail.
  • Tôi e rằng bạn không còn lựa chọn nào khác.I'm afraid that you don't have any choice.
  • Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.I'm afraid it's not a good idea.

"e rằng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lest
🇨🇳 Tiếng Trung 恐怕 kǒng pà

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

eâm đầu (không) · vần e · thanh ngang
rằngâm đầu r · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "e rằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.