răng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "răng"
"răng" là một từ
Danh từ, Phó từ. Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "răng"
răng cưaNhững phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.răng khônRăng hàm cuối cùng mọc khi đã lớn.răng rắcTiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.răng cửaRăng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.răng cấmrăng hàm.răng hàmRăng lớn, mặt phẳng, mọc ở phía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.răng nanhRăng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.răng giảRăng nhân tạo thay răng tự nhiên.răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.răng vẩuRăng cửa mọc chìa ra ngoài miệng.răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.răng sữaRăng trẻ con mới mọc, chưa thay.
Từ có "răng" ở sau
đánh răngDùng bàn chải chà răng cho sạch.bánh răngCơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; mỗi phần (thường có hình tròn, nên gọi là bánh) có các múi hình răng khớp với các múi hình răng của phần kia; khi một phần chuyển động, các múi răng của phần này đẩy vào các múi răng của phần kia, khiến phần kia chuyển động theo.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.nghiến răngXát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.hé răngMở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).sún răngNói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.ê răngGhê răng.nhăn răngNhe răng ra cười.sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.cao răngChất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra.mọc răngNói trẻ em bắt đầu có răng.rít răngNói răng nghiến chặt lại.trồng răngLắp răng giả vào hàm.mần răngLàm sao.Chư RăngMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.rỉ răngHé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).giắt răngNói vật gì mắc vào kẽ răng.Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.