khăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "khăng"

"khăng" là một từ

Danh từ. Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khăng"

Từ có "khăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.