măng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "măng"
Từ bắt đầu bằng "măng"
măng cụtCây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ như rượu vang, có vị ngọt và chua.măng tôÁo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót, thường để mặc cho ấm.măng sữaBé dại.măng tây(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.măng nonTừ chỉ thiếu nhi.Măng CoongTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.
Từ có "măng" ở sau
xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.phép măng tuyaxem khoá kéotrẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trúc mà khóc, tự nhiên măng mọc.lông măngThứ lông vũ non.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.