căng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "căng"
"căng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "căng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "căng"
căng tinNơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.căng buồmXem buồm
Từ có "căng" ở sau
kiêu căngKiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.mù căng chải(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.lai căngPha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.