căng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "căng"

"căng" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "căng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "căng"

Từ có "căng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.