Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cẳng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ăngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "căng"

"cẳng" là một từ

Danh từ. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cẳng"

Từ có "cẳng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.