cẳng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "căng"
"cẳng" là một từ
Danh từ. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cẳng"
Từ có "cẳng" ở sau
rộng cẳngKhông bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.ba chân bốn cẳng(Đi, chạy) hết sức nhanh, hết sức vội vã.thẳng cẳngNói chết đứ đừ ngay tại chỗ.rạc cẳngNói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá.bó cẳngChịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.tù cẳngCảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động.thượng cẳng chân, hạ cẳng tayĐánh đập tàn ác, vũ phu, thô bạo, thiếu tình người.thượng cẳng chân, hạ cẳng tayĐánh đập tàn ác, vũ phu, thô bạo, thiếu tình người.rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.