Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bó cẳng

Động từ
Động từ
  1. Chịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.
    • mưa gió đành bó cẳng ở nhà

Cấu tạo âm tiết

bóâm đầu b · vần o · thanh sắc
cẳngâm đầu c · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bó cẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.