thẳng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thăng"
"thẳng" là một từ
Tính từ. Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thẳng"
thẳng thắnRất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.thẳng thừngKhông kiêng nể (thtục).thẳng đuộtThẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.thẳng đứngThẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.thẳng tay(Dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.thẳng tắpNói một vật dài rất thẳng.thẳng cẳngNói chết đứ đừ ngay tại chỗ.thẳng cánh(Kng.; dùng phụ cho đg.) . Tỏ ra không chút nương nhẹ.thẳng tưngThẳng thắn.thẳng toẹtXem thẳng thắnthẳng hàngNằm trên cùng một đường thẳng.
Từ có "thẳng" ở sau
ngay thẳngChân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi.thủng thẳngTừ từ, thong thả.
Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.