lẳng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lăng"
"lẳng" là một từ
Động từ. Ném mạnh, thường bằng cả hai tay. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lẳng"
lẳng lặngIm lặng, không lên tiếng.lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.lẳng khẳngNói người cao mà gầy.lẳng lơTỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.
Từ có "lẳng" ở sau
đào lẳngMột loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..lủng lẳngLửng lơ ở lưng chừng.
Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.