đào lẳng

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..

"đào lẳng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh flirtatious woman

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền
lẳngâm đầu l · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đào lẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.