phẳng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phăng"
"phẳng" là một từ
Tính từ. Bằng, đều trên bề mặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phẳng"
phẳng lìRất phẳng.phẳng lặngYên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.phẳng phiuPhẳng đều, nhìn thích mắt. Quần áo là phẳng phiu. Con đường rải nhựa thẳng tắp, phẳng phiu.
Từ có "phẳng" ở sau
bằng phẳngCó độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.mặt phẳngBề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.san phẳngLàm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.mặt phẳng nghiêng(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.sòng phẳngThẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị.góc phẳngGóc tạo thành bởi sự tương giao của một nhị diện với một mặt phẳng thẳng góc với cạnh của nhị diện.gương phẳngGương có mặt phẳng như gương soi mặt.
Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.