Danh từ
- (Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.
- Kéo khối bê tông qua mặt phẳng nghiêng.
"mặt phẳng nghiêng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | inclined plane |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | plano inclinado |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| mặt | âm đầu m · vần ăt · thanh nặng |
| phẳng | âm đầu ph · vần ăng · thanh hỏi |
| nghiêng | âm đầu ngh · vần iêng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mặt phẳng nghiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.