nghiêng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nghiêng"
"nghiêng" là một từ
Tính từ. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nghiêng"
nghiêng ngảXô lệch.nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.nghiêng ngửaLong đong vất vả.nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.nghiêng nướcDốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.nghiêng nghiêngHơi nghiêng.
Từ có "nghiêng" ở sau
mặt phẳng nghiêng(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.ngả nghiêngNói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.nghiêng nghiêngHơi nghiêng.nằm nghiêngNằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.
Cùng vần "iêng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.