Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiêng ngả

Tính từ
Tính từ
  1. Xô lệch.
    • Cột bếp nghiêng ngả.
  2. Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động.
    • Nghiêng ngả, mạnh đâu theo đấy.

Cấu tạo âm tiết

nghiêngâm đầu ngh · vần iêng · thanh ngang
ngảâm đầu ng · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghiêng ngả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.