ngả nghiêng

Tính từ
Tính từ
  1. Nói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.
  2. Dao động bấp bênh, không có lập trường vững.
    • Thái độ ngả nghiêng trước tình thế khó khăn.

Cấu tạo âm tiết

ngảâm đầu ng · vần a · thanh hỏi
nghiêngâm đầu ngh · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngả nghiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.