Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiêng nước

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.

Cấu tạo âm tiết

nghiêngâm đầu ngh · vần iêng · thanh ngang
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiêng nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.