Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiêng thành đổ nước

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Dùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bài ca của Lý Diên Niên, đời Hán, ca ngợi sắc đẹp của một mĩ nhân có câu: :Nhất cố khuynh nhân thành. :Tái cố khuynh nhân quốc. Nghĩa là: :Quay lại nhìn một lần thì làm nghiêng thành người, :Quay lại nhìn lần nữa thì làm nghiêng nước người. Do đó, người sau thường dùng chữ "nghiêng nước" (khuynh quốc), "nghiêng thành" (khuynh thành) để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nghiêngâm đầu ngh · vần iêng · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiêng thành đổ nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.