riêng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "riêng"
"riêng" là một từ
Tính từ. Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "riêng"
riêng tưThuộc về cá nhân.riêng biệtRiêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.riêng rẽCó tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.riêng lẻTừng cái một.riêng tâyNhư riêng tư
Từ có "riêng" ở sau
của riêngChỉ quyền sở hữu của một ai đó.tên riêngTên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.nhà riêngChỗ ở riêng.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet công cộng.sầu riêngLoài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.tây riêngCủa một người, không chung với ai.nói riêngTổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể.ở riêngLập gia đình, sống tách rời cha mẹ.danh từ riêngDanh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật hoặc đối tượng riêng lẻ.
Cùng vần "iêng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.