Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

của riêng

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ quyền sở hữu của một ai đó.

Câu ví dụ

  • Tom chắc hẳn là có lí do của riêng mình.Tom must have his reasons.
  • Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình.You can draw your own conclusions.
  • Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình.You must make your own decisions.

"của riêng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh own

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

củaâm đầu c · vần ua · thanh hỏi
riêngâm đầu r · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "của riêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.