Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tây riêng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Của một người, không chung với ai.
    • Không thể nghĩ đến của tây riêng khi đã là vợ chồng.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
riêngâm đầu r · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tây riêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.