kiêng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "kiêng"

"kiêng" là một từ

Động từ. Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "kiêng"

Từ có "kiêng" ở sau

Cùng vần "iêng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.