kiểng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "kiêng"
"kiểng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "kiểng" ở sau
quê kiểng(Phương ngữ; ít dùng) Có vẻ dân dã, mộc mạc.Tân KiểngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cùng vần "iêng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.