siểng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
iêngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "siêng"

"siểng" là một từ

Danh từ. Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ). Xem đủ nghĩa →

Từ có "siểng" ở sau

Cùng vần "iêng", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.