kiêng

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần iêng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
    • Kiêng uống rượu vì đau dạ dày .
    • Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.
  2. Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.
    • Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ
  3. Né tránh vì vị nể.
    • Nó có kiêng ai đâu

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kiêng" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 삼가다 samgada
🇹🇭 Tiếng Thái งด ngót

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kiêng"

Cấu tạo âm tiết

kiêngâm đầu k · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.