京
kinhHán Việt · Nôm
nguyênHán Việt
kiêngNôm
kềnhNôm
kìnhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EAC
- Bộ thủ
- 亠 đầu số 8
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kinh" · âm tiết kinh
- nguyên — Hán Việt. Chữ cùng âm "nguyên" · âm tiết nguyên
- kiêng — Nôm. Chữ cùng âm "kiêng" · âm tiết kiêng
- kềnh — Nôm. Chữ cùng âm "kềnh" · âm tiết kềnh
- kình — Nôm. Chữ cùng âm "kình" · âm tiết kình
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 京
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 京 theo lối Nôm
kinhKinh đô (nói tắt).kiêngTránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
capital city
Chữ khác cũng đọc là "kinh"
Chữ khác cũng đọc là "nguyên"
Xem cả 26 chữ đọc là "nguyên" →
Chữ khác cũng đọc là "kiêng"
Chữ khác cũng đọc là "kềnh"
Chữ khác cũng đọc là "kình"
Chữ cùng bộ 亠
交giao亮lượng亭đình享hưởng亡vong亦diệc产sản亢cang亩mẫu亲thân𠅜lề㐫hung亥hợi𠅇măng亰kinh亶đảm亠đầu亨hanh𠅍mất𠅎mất𠅐mất𠅒mất亯hưởng亱dạ亳bác𠅘đình亵nghệ亷liêm𠅼mất亸đả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 京
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 京 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 京 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).