kinh

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [kïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [kɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Kinh đô (nói tắt).
    • Về kinh.
  2. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.
    • Kinh Thi.
    • Kinh Dịch.
  3. Sách giáo lý của một tôn giáo.
    • Kinh Cô-ran.
    • Kinh Thánh.
  4. Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ.
    • Kinh cúng cháo.
  5. Kinh nguyệt (nói tắt).
    • Thấy kinh.
    • Tắt kinh.
  6. Động kinh (nói tắt).
    • Thằng bé lên kinh.
  7. (Phương ngữ) Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.
Tính từ
  1. Từ mà các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái gì thuộc đồng bào đa số.
    • Văn học Kinh.
  2. Sợ.
    • Đứt tay sâu, trông kinh quá.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kinh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kinh"

thần kinhBộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.Đông KinhMột phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.kinh doanhTổ chức buôn bán để thu lời lãi.kinh khủngRất đáng sợ hãi.kinh nghiệmSự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.kinh ngạcHết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.kinh hoàngKinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.xích kinh(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích vĩ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng chứa thiên cực và phương xuân phân, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía đông của phương xuân phân, và âm khi thiên thể nằm ở phía tây.kinh tởmKinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).điền kinhLà tập hợp các môn thể thao dùng chân như chạy, nhảy.kinh phíTiền chi phí về việc gì.Kinh DịchTên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.kinh điểnTác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.thỉnh kinhĐi xin kinh Phật ở nước ngoài.kinh quốcKinh đô, thủ đô của một quốc gia.kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.kinh độ(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.quản trị kinh doanhViệc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.kinh qua(Văn chương) Trải qua.kinh nghĩaNghĩa trong sách cổ.động kinhBệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài.kinh hãiKinh sợ hãi hùng.Kinh ChâuTên đất.kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .Kinh Dương VươngVua nước Xích Quỷ.kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)hành kinhRa kinh nguyệt, đang có kinh nguyệt.Thi KinhThi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.