thần kinh

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.
    • Hệ thần kinh trung ương.
  2. Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng, không thể kiểm soát hành vi của mình.
    • Người đó bị bệnh thần kinh.
  3. Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tủy và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và tổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống.
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kinh đô của vua.

Câu ví dụ thêm

  • Côn trùng có hệ thần kinh không?Do insects have a nervous system?
  • Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus.
  • Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?You use your IDE in light mode? Everyone uses dark mode. What kind of psycho are you?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 神經.

"thần kinh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nerve; nervous (system)
🇨🇳 Tiếng Trung 神经 shén jīng
🇯🇵 Tiếng Nhật 神経 しんけい
🇰🇷 Tiếng Hàn 신경 singyeong
🇷🇺 Tiếng Nga нервный не́рвный
🇹🇭 Tiếng Thái ประสาท prà-sàat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thần kinh"

Cấu tạo âm tiết

thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thần kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.