Danh từ
- Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.
- Hệ thần kinh trung ương.
- Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng, không thể kiểm soát hành vi của mình.
- Người đó bị bệnh thần kinh.
- Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tủy và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và tổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Kinh đô của vua.
Câu ví dụ thêm
- Côn trùng có hệ thần kinh không?Do insects have a nervous system?
- Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus.
- Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?You use your IDE in light mode? Everyone uses dark mode. What kind of psycho are you?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 神經.
"thần kinh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | nerve; nervous (system) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 神经 shén jīng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 神経 しんけい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 신경 singyeong |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нервный не́рвный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประสาท prà-sàat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "thần kinh"
đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..thần kinh họcNgành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống trong hệ thống thần kinh trung ương và các dây thần kinh, cơ bắp và điểm nối thần kinh cơ trong hệ thần kinh ngoại vi.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.mô thần kinhLoại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.khả biến thần kinhKhả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.khớp thần kinhKhớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thần kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.