mô thần kinh

Danh từ
Danh từ
  1. Loại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mô thần kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.