đau thần kinh tọa

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh nhức dây thần kinh khớp hông..

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đauâm đầu đ · vần au · thanh ngang
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đau thần kinh tọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.