khả biến thần kinh

Tính từ
Tính từ
  1. Khả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.

Cấu tạo âm tiết

khảâm đầu kh · vần a · thanh hỏi
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khả biến thần kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.