Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khớp thần kinh

Danh từ
Danh từ
  1. Khớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.

Cấu tạo âm tiết

khớpâm đầu kh · vần ơp · thanh sắc
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khớp thần kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.