Danh từ
- Khớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.
Cấu tạo âm tiết
| khớp | âm đầu kh · vần ơp · thanh sắc |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khớp thần kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.