khớp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khơp"
"khớp" là một từ
Danh từ, Động từ. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khớp"
khớp xươngChỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được.khớp gốiPhần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.khớp thần kinhKhớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.
Từ có "khớp" ở sau
ăn khớpRất khít vào với nhau.trật khớpChỉ vùng xương khớp bị tổn thương, lệch khỏi vị trí ban đầu gây đau nhức.thấp khớpX. Thấp.
Cùng vần "ơp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.