khớp
Phát âm (IPA): Hà Nội [xəːp̚˧˦] · Huế [kʰəːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰəːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.
- Đau khớp chân.
- Trật khớp chân.
- Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau.
- Khớp bản lề.
- Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.
- Ăn khít với nhau.
- Bánh răng cưa khớp vào nhau.
- Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc.
- Khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia.
- Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ.
- Khớp các tài liệu.
- Đồng nhất, phù hợp với nhau.
- Các chứng từ khớp với sổ sách.
- Đóng khớp hoặc bao xung quanh.
- Khớp ngựa.
- Khớp mõm chó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khớp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | match · joint · joint; to match |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 맞추다 matchuda · 마디 madi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | correspondre |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตรงกัน trong-kan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | corrispondere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "khớp"
ăn khớpRất khít vào với nhau.khớp xươngChỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được.thấp khớpX. Thấp.trật khớpChỉ vùng xương khớp bị tổn thương, lệch khỏi vị trí ban đầu gây đau nhức.khớp gốiPhần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.khớp thần kinhKhớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.