trật khớp

Động từ
Động từ
  1. Chỉ vùng xương khớp bị tổn thương, lệch khỏi vị trí ban đầu gây đau nhức.

Cấu tạo âm tiết

trậtâm đầu tr · vần ât · thanh nặng
khớpâm đầu kh · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trật khớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.