Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chớp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ơpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "chơp"

"chớp" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chớp"

Từ có "chớp" ở sau

Cùng vần "ơp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.