chớp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chơp"
"chớp" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chớp"
chớp mắtThời gian rất ngắn.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.chớp nhoángHết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.chớp bóngĐiện ảnh.
Từ có "chớp" ở sau
Cùng vần "ơp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.