chớp

Danh từPhó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ơp

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəːp̚˧˦] · Huế [t͡ɕəːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [cəːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.
    • Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)
    • Tia chớp .
    • Nhanh như chớp. (tục ngữ)
  2. Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.
    • Chớp lửa hàn.
  3. (Cây có) Vết nứt sắp gãy.
    • Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.
Phó từ
  1. Sắp (gãy), gần sắp (gãy).
    • Cây chớp gãy.
Động từ
  1. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng.
    • Ánh sáng chớp liên tiếp.
    • Chớp đèn pin.
  2. (Nhãn khoa) Nhắm rồi mở ngay.
    • Chớp mắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chớp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lightning flash; to blink
🇨🇳 Tiếng Trung 眨 zhǎ
🇰🇷 Tiếng Hàn 깜빡 kkamppak
🇹🇭 Tiếng Thái กะพริบ kà-phrìp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chớp"

Cấu tạo âm tiết

chớpâm đầu ch · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.