Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhanh như chớp

Cụm từ
Cụm từ
  1. Rất nhanh, ví như tia chớp.
    • 2016, Nhi Ngô, Khách sạn có tốc độ truy cập Internet 'nhanh như chớp', Pháp Luật Thành phố Hồ Chí Minh
    • Kết quả cho thấy tốc độ truy cập Internet tại khách sạn Jannah Burj Al Sarab nhanh như chớp: 1.2 GB/s.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhanhâm đầu nh · vần anh · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
chớpâm đầu ch · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhanh như chớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.