lớp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lơp"
"lớp" là một từ
Danh từ. Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lớp"
lớp họcPhòng để học sinh đến học hằng ngày.lớp langThứ tự trước sau giữa các phần.lớp xớpRối bù, không chải chuốt.lớp nhớpDính và bẩn.
Từ có "lớp" ở sau
lên lớpGiảng dạy hay học tập trên lớp.tầng lớpTập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.đứng lớpGiảng dạy trên lớp.lưu lớp(Khẩu ngữ) như lưu ban.
Cùng vần "ơp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.