lớp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ləːp̚˧˦] · Huế [ləːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ləːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.
- Quét một lớp sơn.
- Bóc lớp giấy bọc ngoài.
- Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.
- Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.
- Các lớp đất.
- Gỗ dán có nhiều lớp.
- Ngói xếp thành từng lớp.
- Các lớp hàng rào dây thép gai.
- Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
- Lớp người già.
- Thuộc lớp đàn em.
- Trung nông lớp dưới.
- Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.
- Bạn học cùng lớp.
- Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.
- Học hết lớp.
- Lớp học (nói tắt).
- Vào lớp.
- Trật tự trong lớp.
- (Chm.) . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.
- Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.
- Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
- (Kng.; kết hợp hạn chế) . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.
- Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.
- Lớp này còn mưa nhiều.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lớp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grade · layer · class; grade; layer |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 班 Bān · 年级 nián jí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 組 くみ · 級 きゅう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 학년 haknyeon · 반 ban · 층 cheung |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la couche |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Schicht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | слой |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชั้น chán |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo strato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lớp"
lớp họcPhòng để học sinh đến học hằng ngày.tầng lớpTập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.lên lớpGiảng dạy hay học tập trên lớp.lớp langThứ tự trước sau giữa các phần.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.lớp xớpRối bù, không chải chuốt.lớp nhớpDính và bẩn.đứng lớpGiảng dạy trên lớp.lưu lớp(Khẩu ngữ) như lưu ban.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.