lớp

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ơp

Phát âm (IPA): Hà Nội [ləːp̚˧˦] · Huế [ləːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ləːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.
    • Quét một lớp sơn.
    • Bóc lớp giấy bọc ngoài.
    • Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.
  2. Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.
    • Các lớp đất.
    • Gỗ dán có nhiều lớp.
    • Ngói xếp thành từng lớp.
    • Các lớp hàng rào dây thép gai.
  3. Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
    • Lớp người già.
    • Thuộc lớp đàn em.
    • Trung nông lớp dưới.
  4. Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.
    • Bạn học cùng lớp.
  5. Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.
    • Học hết lớp.
  6. Lớp học (nói tắt).
    • Vào lớp.
    • Trật tự trong lớp.
  7. (Chm.) . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.
    • Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.
  8. Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
  9. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.
    • Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.
    • Lớp này còn mưa nhiều.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lớp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh grade · layer · class; grade; layer
🇨🇳 Tiếng Trung 班 Bān · 年级 nián jí
🇯🇵 Tiếng Nhật 組 くみ · 級 きゅう
🇰🇷 Tiếng Hàn 학년 haknyeon · 반 ban · 층 cheung
🇫🇷 Tiếng Pháp la couche
🇩🇪 Tiếng Đức die Schicht
🇷🇺 Tiếng Nga слой
🇹🇭 Tiếng Thái ชั้น chán
🇮🇹 Tiếng Ý lo strato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lớp"

Cấu tạo âm tiết

lớpâm đầu l · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.