笠
lợpNôm
liếpNôm
rậpNôm
rợpNôm
trúcNôm
lépNôm
lấpNôm
sụpNôm
lớpNôm
rạpNôm
sậpNôm
lạpNôm
Chữ Nôm U+7B20
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lợp — Nôm. Chữ cùng âm "lợp" · âm tiết lợp
- liếp — Nôm. Chữ cùng âm "liếp" · âm tiết liếp
- rập — Nôm. Chữ cùng âm "rập" · âm tiết rập
- rợp — Nôm. Chữ cùng âm "rợp" · âm tiết rợp
- trúc — Nôm. Chữ cùng âm "trúc" · âm tiết trúc
- lép — Nôm. Chữ cùng âm "lép" · âm tiết lép
- lấp — Nôm. Chữ cùng âm "lấp" · âm tiết lấp
- sụp — Nôm. Chữ cùng âm "sụp" · âm tiết sụp
- lớp — Nôm. Chữ cùng âm "lớp" · âm tiết lớp
- rạp — Nôm. Chữ cùng âm "rạp" · âm tiết rạp
- sập — Nôm. Chữ cùng âm "sập" · âm tiết sập
- lạp — Nôm. Chữ cùng âm "lạp" · âm tiết lạp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 笠 theo lối Nôm
lớpPhần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.sụpTự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.rạpNhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.sậpThứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.lạpMón ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.lép(Hạt) Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.trúcLoài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.lấpLàm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.liếpTấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn.rậpIn theo, phỏng theo đúng như mẫu.rợpCó bóng mát.lợpPhủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bamboo hat; bamboo covering
Chữ khác cũng đọc là "lợp"
Chữ khác cũng đọc là "liếp"
Chữ khác cũng đọc là "rập"
Chữ khác cũng đọc là "rợp"
Chữ khác cũng đọc là "trúc"
Chữ khác cũng đọc là "lép"
Chữ khác cũng đọc là "lấp"
Chữ khác cũng đọc là "sụp"
Chữ khác cũng đọc là "lớp"
Chữ khác cũng đọc là "rạp"
Chữ khác cũng đọc là "sập"
Chữ khác cũng đọc là "lạp"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng简giản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 笠
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 笠 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).