sập
Phát âm (IPA): Hà Nội [səp̚˧˨ʔ] · Huế [ʂəp̚˨˩ʔ] ~ [səp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʂəp̚˨˩˨] ~ [səp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.
- Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm)
- Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)
- Đổ mạnh xuống.
- Hầm sập hết (Nguyễn Khải)
- Đóng mạnh.
- Có gió to, cửa sập.
- Trgt Nói đóng mạnh cửa.
- Nó ra đóng.
- Cửa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sập"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | crash · to collapse |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 塌 tā |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พัง phang · ถล่ม thà-lòm |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sập"
sập bẫyLàm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.sầm sậpNói mưa đổ nhanh xuống.Sập VạtMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Núi SậpMột thị trấn thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.sập hầmXem sụp hầm.sập sùiNói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.Sập SaMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.đất sụt trời sậpChỉ tai biến lớn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.