sáp
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːp̚˧˦] · Huế [ʂaːp̚˦˧˥] ~ [saːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂaːp̚˦˥] ~ [saːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ.
- Làm nến bằng sáp.
- Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi.
- Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sáp"
澁sáp澀sáp, sát霅hiệp, sáp, tráp㒊sáp霎tiếp, sáp, sát, đà, siếp, thiếp箑tiệp, sáp, lữu, âu閘sạp, sáp, áp, hạp喢sáp涩sáp㰱sáp帹sáp, trách, thiếp锸sáp, tráp唼xiệp, khánh, sáp, xiếp, thiếp挿tháp, sáp歃sáp譅sạp, sáp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sáp" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sáp"
sáp nhậpGộp lại với nhau.khoai sápThứ khoai sọ ruột vàng và quánh như sáp khi đã luộc chín.dừa sápLoại dừa có cơm dừa dày và đặc, dẻo như sáp ong, hương vị béo mềm và ngọt hơn phần lớn dừa thường; Còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột.sáp ongPhần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.giấy sápGiấy đánh máy, viết hay vẽ vào thì thủng, dùng để in được nhiều bản.phấn sápPhấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.